Đồng rmb là gì? Tỷ giá rmb cập nhật mới nhất 2019

Nếu bạn có 100 yuan và không biết đổi ra tiền việt nam đồng là bao nhiêu thì bạn phải nắm bắt được tỷ giá RMB hiện nay trên thị trường. Vậy cách đọc tỷ giá như thế nào sẽ giúp bạn trả lời được câu hỏi trên.

Tỷ giá ngoại tệ luôn cập nhật thường xuyên và chính xác nhất trên kênh website chính thức của ngân hàng Việt Nam. Giúp bạn dễ dàng xác định số tiền muốn chuyển đổi dựa trên tỷ giá RMB cho các mục đích khác nhau, giúp bạn tính toán hiệu quả của việc đầu tư, vay vốn trả góp nước ngoài và cũng như đánh giá chính sách kinh tế đối ngoại của quốc gia.

→Sử dụng công cụ chuyển đổi đồng ngoại tệ Online để có thể biết được ngay số tiền mà mình đang có khi chuyển từ đồng ngoại tệ sang tiền Việt Nam đồng hoặc bất cứ tiền của nước nào.

1. RMB là tiền nước nào? Tỷ giá RMB

RMB được viết tắt bởi tên tiếng anh là RENMINBI, đây là đại diện cho đồng tiền của người dân Trung Quốc. Tên thường gọi là yuan – Đồng nhân dân tệ được quy ước quốc tế là RMB là tên gọi chính thức của đơn vị tiền tệ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa – Trung Quốc.

ty-gia-rmb-anh1
Tỷ giá rmb là gì

2. Cách đọc tỷ giá rmb hiện nay đúng nhất

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế (ISO) đã thống nhất các kí hiệu tiền tệ của các nước và ban hành kí hiệu tiền tệ ISO. Đối với tỷ giá rmb sẽ được ký hiệu là CNY

Theo mô hình kinh doanh tiền tệ của ngân hàng, TGHĐ thường được yết giá như sau:

USD/CNY = 8,15/75

Từ ký hiệu niêm yết như trên thì đồng tiền dollar USD đứng trước gọi là tiền yết giá và là một đơn vị tiền tệ. Các đồng rmb (CNY) đứng sau gọi là tiền định giá và là một số đơn vị tiền tệ và thường thay đổi phụ thuộc vào thời giá của tiền yết giá.

Tỷ giá đứng trước 8,15 là tỷ giá mua đồng USD trả bằng đồng rmb của ngân hàng thường gọi là tỷ giá mua vào của ngân hàng.

ty-gia-rmb-anh2
Cách đọc tỷ giá rmb

>>Xem thêm: Tỷ giá ndt là gì? Cách chuyển đổi nhân dân tệ thông qua tỷ giá ndt

Công bố của ngân hàng sẽ bao gồm tỷ giá mua và tỷ giá bán thường tỷ giá bán sẽ lớn hơn tỷ giá mua, chênh lệch này gọi là lợi nhuận chưa thuế của ngân hàng.

Đối với giao dịch mua bán ngoại hối qua ngân hàng, để đảm bảo tính nhanh gọn, các tỷ giá thường không được đọc đầy đủ, mà chỉ đọc những số nào thường biến động, đó là những số cuối.

Bảng tỷ giá rmb của ngân hàng Tecombank ngày 2/1/2018

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
       
Loại tiền  Tỷ giá mua  Tỷ giá bán
   Tiền mặt/séc  Chuyển khoản  
USD, (1,2)                                 22,660    
(tỷ giá Đô la Mỹ)
USD, (5,10,20)                                 22,660    
(tỷ giá Đô la Mỹ)
USD,50-100                                 22,660                                 22,660                                 22,755
(tỷ giá Đô la Mỹ)
JPY                                 198.57                                 199.47                                 203.80
(tỷ giá đồng Yên Nhật)
AUD                                 17,147                                 17,358                                 18,171
(tỷ giá Đô Úc)
CAD                                 17,639                                 17,820                                 18,415
(tỷ giá Đô Canada)
GBP                                 30,110                                 30,451                                 30,994
(tỷ giá Bảng Anh)
CHF                                 22,895                                 23,078                                 23,586
(tỷ giá Franc Thụy Sĩ)
SGD                                 16,717                                 16,840                                 17,222
(tỷ giá Đô Singapore)
EUR                                 26,771                                 26,991                                 27,647
(tỷ giá Euro)
CNY            –                                      3,431                                   3,555
(tỷ giá rmb- yuan Trung Quốc)
HKD            –                                      2,771                                   3,053
(tỷ giá Đô Hồng Kông)
THB                                      671                                      679                                      719
(tỷ giá Bat Thái Lan)
MYR            –                                      5,542                                   5,713
(tỷ giá tiền Malaysia)
KRW                                          –   0.00 24.00
( tỷ giá Won Korean)
TỶ GIÁ TRUNG TÂM NHNN CÔNG BỐ                                   22,415
TỶ GIÁ SÀN/TRẦN USDVND                                 21,743                                 23,087
       
Tỷ giá kỳ hạn USD   Tham chiếu
 Kỳ hạn (ngày)    Tỷ giá mua   Tỷ giá bán 
3                                   22,663                                 22,766
7                                   22,668                                 22,780
30                                   22,675                                 22,806
90                                   22,693                                 22,864
180                                   22,726                                 22,973
360                                   22,759                                 23,082
       
  Tham chiếu
Tỷ giá vàng                           3,634,000                             3,661,000
1-Jan-18 3 tháng  6 tháng  12 tháng
LIBOR USD (%năm): 1.69428 1.83707 2.10697
LIBOR EUR (%năm): -0.38471 -0.32429 -0.24386
 Tỷ giá được cập nhật lúc  8:16  02/01/2018  và chỉ mang tính chất tham khảo.
(Nguồn từ Bloomberg)      

Ví dụ: CNY/VND = 3,431 chỉ được đọc các số lẻ sau dấu phẩy. Các số này chia làm hai nhóm số. Hai số thập phân đầu tiên đọc là “số”, hai số kế tiếp đọc là “điểm”.

Xem thêm: 100 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Hi vọng bài viết trên sẽ cung cấp được những thông tin cơ bản giúp bạn hiểu được các thông số tỷ giá ban hành.

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5,00 out of 5)
Loading...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.